Lệ phí làm giấy phép lao động mới nhất

Dịch vụ làm giấy phép lao động chuyên nghiệp, xử lý hồ sơ khó, khẩn: Liên hệ

LH: O985 281 441

Lệ phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài mới nhất năm 2019

Câu hỏi thường gặp: cho mình hỏi mức phí hiện nay làm giấy phép lao động dành cho người nước ngoài là bao nhiêu?

Bài viết dưới đây Công ty Gia Hợp chúng tôi xin chia sẻ về mức Lệ phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài mới nhất hiện nay.

Trước tiên chúng tôi xin cảm ơn tới quý khách hàng đã gửi câu hỏi cho bên tổng đài tư vấn Công ty Gia Hợp

Căn cứ theo quy định luật pháp của chính phủ đưa ra tại Điểm d Khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 250/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/05/2017 về việc căn cứ  để xác định mức thu lệ phí.

Trong Điều 5 có ghi rõ: “Tùy thuộc vào từng khu vực điều kiện của từng địa phương mà mức thu phí và lệ phí sẽ không giống nhau, lưu ý đó là cần chú ý tới một số điểm để xác định được mức sao cho phù hợp.

  1. Đối với các khoản lệ phí
  2. d) Khoản lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài đang lưu trú tại Việt Nam là khoản thu mà bắt buộc người đang quản lý sử dụng lao động người nước ngoài phải đóng trong khi làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép cho người lao động hoặc là cấp lại giấy phép lao động cho người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức… hoạt động trong vùng lãnh thổ quốc gia Việt Nam”.

Theo đó, việc thu lệ phí trong việc xin cấp giấy phép là còn tùy thuộc vào từng điều kiện của địa phương mà bạn đang sinh sống nên chưa có mức thu cụ thể.

Trong Thông tư 250/2016/TT-BTC có quy định mức thu phí, lệ phí cho người sử dụng lao động nước ngoài cụ thể một số tỉnh thành như sau:

STT Tỉnh, thành Mức lệ phí (ĐVT: đồng) Văn bản quy định
1 An Giang 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
2 Bà Rịa – Vũng Tàu 600.000 Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND
3 Bắc Giang 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
4 Bắc Kạn 600.000 Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND
5 Bạc Liêu 400.000 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND
6 Bắc Ninh 600.000 Nghị quyết 80/2017/NQ-HĐND
7 Bến Tre 600.000 Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND
8 Bình Định 400.000 Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND
9 Bình Dương 600.000 Quyết định 53/2016/QĐ-UBND*
10 Bình Phước 600.000 Nghị quyết 01/2018/NQ-HĐND*
11 Bình Thuận 600.000 Nghị quyết 46/2018/NQ-HĐND*
12 Cà Mau 600.000 Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND
13 Cần Thơ 400.000 Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND
14 Cao Bằng 600.000 Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
15 Đà Nẵng 600.000 Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND
16 Đắk Lắk 600.000 Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND
17 Đắk Nông 500.000 Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND
18 Điện Biên 500.000 Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND
19 Đồng Nai 600.000 Nghị quyết 102/2017/NQ-HĐND
20 Đồng Tháp 600.000 Nghị quyết 103/2016/NQ-HĐND
21 Gia Lai 400.000 Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND
22 Hà Giang 600.000 Nghị quyết 77/2017/NQ-HĐND
23 Hà Nam 600.000 Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND
24 Hà Nội 400.000 Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND
25 Hà Tĩnh 480.000 Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND
26 Hải Dương 600.000 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND
27 Hải Phòng 600.000 Quyết định 766/QĐ-UBNDnăm 2015
28 Hậu Giang 600.000 Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND
29 Hòa Bình 600.000 Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND
30 TP Hồ Chí Minh 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
31 Hưng Yên 600.000 Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND
32 Khánh Hòa 600.000 Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND
33 Kiên Giang 600.000 Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND
34 Kon Tum 600.000 Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND
35 Lai Châu 400.000 Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND
36 Lâm Đồng 1.000.000 Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND*
37 Lạng Sơn 600.000 Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND
38 Lào Cai 500.000 Quyết định 125/2016/QĐ-UBND
39 Long An 600.000 Quyết định 72/2016/QĐ-UBND*
40 Nam Định 600.000 Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND
41 Nghệ An 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
42 Ninh Bình 600.000 Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND
43 Ninh Thuận 400.000 Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND
44 Phú Thọ 600.000 Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND
45 Phú Yên 600.000 Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND
46 Quảng Bình 600.000 Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND
47 Quảng Nam 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
48 Quảng Ngãi 600.000 Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND
49 Quảng Ninh 480.000 Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND
50 Quảng Trị 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
51 Sóc Trăng 600.000 Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND
52 Sơn La 600.000 Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND
53 Tây Ninh 600.000 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND
54 Thái Bình 400.000 Quyết định 3105/QĐ-UBND năm 2006
55 Thái Nguyên 600.000 Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
56 Thanh Hóa 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
57 Thừa Thiên Huế 600.000 Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND
58 Tiền Giang 600.000 Quyết định 12/2017/NQ-HĐND
59 Trà Vinh 600.000 Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND
60 Tuyên Quang 600.000 Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND
61 Vĩnh Long 400.000 Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND
62 Vĩnh Phúc 600.000 Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND
63 Yên Bái 400.000 Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND


Bảng trên là mức giá lệ phí khi xin cấp mới giấy phép lao động, mức phí chênh lệnh khác nhau tùy theo quy định của nhà nước,
để nắm rõ hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua đường giây nóng O961 655 593 

Với câu hỏi trên quý khách hàng chưa cung cấp đầy đủ thông tin mà bạn đang sinh sống tại tỉnh thành nào nên chúng tôi chưa thể tư vấn cụ thể chính xác cho bạn về chi phí giấy phép lao động.

 

Trong quá trình tư vấn giải đáp có vấn đề mà khách hàng chưa rõ thì hãy vui lòng liên hệ ngay tới Gia Hợp qua:

Hotline Tư Vấn Dịch Vụ Giấy Phép Lao Động

LH: O985 281 441

nồi nấu phở bằng điện bao nhiêu tiền | giá bán bếp gas công nghiệp | xe đẩy hàng 4 bánh giá rẻ tại hà nội | bếp từ công nghiệp giá bao nhiêu

Bình luận